|
Thị trường hàng nông sản
a/ Lúa
Kể từ vụ lúa hè 2010-2011 đến nay, ở thị trường các tỉnh ĐBSCL giá lúa gạo nội địa liên tục lao dốc và đã mất trên dưới 2.500 đồng/mỗi kg lúa hàng hóa. Việc giá lúa xuống thấp song hành cùng thị trường xuất khẩu gạo, đặc biết đối với thị trường xuất khẩu gạo chất lượng thấp (IR 50404) đang bị Ấn Độ và Myanmar cạnh tranh gay gắt đã làm không ít hộ nông dân gieo sạ lúa IR 50404 lo lắng sẽ gặp khó khăn trong tiêu thụ, Tại tỉnh Tiền Giang, hiện lúa IR 50404 tươi có giá 4.400 - 4.500 đồng; lúa IR 50404 khô dao động từ 5.200 - 5.500 đồng/kg (tùy địa phương). Tại Bến Tre lúa thường cũ ở mức 6.600- 6.700 đ/kg. Đến khi thu hoạch rộ lúa đông xuân 2011-2012 còn khoảng 1 tháng nữa, nếu lúc đó thị trường xuất khẩu gạo chưa khởi sắc thì giá lúa gạo sẽ còn xuống thấp hơn.
b/ Heo hơi
Cách nay khoảng bốn tháng, tại Bến Tre giá heo hơi ở mức 5,5 - 5,7 triệu đồng/tạ, người nuôi tranh thủ tái đàn để đón giá thịt heo dịp tết. Tuy nhiên ở thời điểm tết, giá heo hơi chỉ còn khoảng 4,9 – 5 triệu đồng/tạ, khiến cho người nuôi heo không có lời. Tuần sau tết hiện ở mức 4,8 triệu – 4,9 đ/ tạ. Do đó, trong khi người tiêu dùng đang an tâm về giá cả thịt heo giảm xuống và lượng thịt heo về chợ ngày càng nhiều, thì người chăn nuôi heo lại lo ngại sẽ bị lỗ tiếp do người chăn nuôi đang tái đàn với số lượng lớn.
c/ Dừa
Sau khi đã giảm phân nửa so với mức giá 150.000 đồng/chục hồi tết Đoan ngọ, thay vì giá dừa sẽ tăng trong mùa sản xuất mứt tết, nhưng vào dịp tết Nhâm Thìn ở các tỉnh Bến Tre, Tiền Giang, Trà Vinh giá dừa khô chỉ còn khoảng 50.000 đồng/chục. Trong tuần sau tết giá dừa tăng giá nhẹ từ 55.000 đ/ chục và cuối tuần lên 58.000- 62.000 đ/ chục.
d/Giá thủy hải sản
Đến thời điểm này, hầu hết các DN chế biến cá tra đã sản xuất trở lại và hàng loạt hợp đồng XK cũng được ký kết khá nhiều trong những ngày đầu năm mới. Giá cá tra nguyên liệu các loại sau khi giảm nhẹ trước Tết, đến nay đã tăng mạnh trở lại từ 26.000 – 27.500 đồng/kg. Ở Bến Tre và Tiền Giang, giá cá tra thịt trắng dao động từ 25.000 – 26.000 đồng/kg, trong khi loại thịt vàng giá 24.000 – 24.500 đồng/kg. An Giang, giá cá tra tiêu chuẩn loại 1 (thịt trắng, 0,7 – 0,8 kg/con) dao động từ 25.000 – 27.000 đồng/kg, cao hơn 1.000 đồng so với trước Tết. Đồng Tháp, giá cá tra tăng mạnh hơn, tới 1.500 đồng/kg, với loại 1 đạt 27.000 – 27.500 đồng/kg, cá loại 2 (thịt vàng, cỡ 0,9 – 1,1kg/con) cũng đạt giá tới 25.500 – 26.000 đồng/kg. Tuy nhiên các chuyên gia dự báo giá cá tra sẽ không tăng trong thời gian dài.
Giá nông –thủy sản – Vật tư Nông nghiệp
|
Tên mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá mua của thương lái (đồng)
|
Giá bán tại chợ (đồng)
|
giá (+)(-) so với tuần trước
|
|
Lúa, Dừa
|
|
- Lúa thường cũ
|
kg
|
6.600- 6.700
|
|
|
|
- Dừa khô
|
Chục
|
58.000- 62.000
|
|
|
|
Thịt, cá, tôm, trứng
|
|
Gà vịt hơi
|
|
|
|
|
|
- Vịt tàu
|
kg
|
35.000
|
|
|
|
- Gà Tam hoàng
|
kg
|
60.000
|
|
+5.000
|
|
- Gà công nghiệp)
|
kg
|
50.000
|
|
+5.000
|
|
- Gà ta
|
kg
|
85.000 - 90.000
|
|
|
|
Gà vịt làm sẵn
|
|
|
|
|
|
- Vịt nguyên con
|
kg
|
|
63.000 - 65.000
|
|
|
- Gà tam hoàng
|
kg
|
|
73.000 - 75.000
|
|
|
- Gà công nghiệp
|
kg
|
|
53.000- 55.000
|
|
|
- Gà ta nguyên con làm sẳn
|
kg
|
|
110.000 – 120.000
|
|
|
- Trứng gà ta
|
Chục
|
|
32.000 - 33.000
|
|
|
- Trứng gà công nghiệp
|
Chục
|
15.000 - 18.000
|
20.000 - 21.000
|
|
|
- Trứng vịt
|
Chục
|
22.000
|
24.000 - 25.000
|
|
|
- Heo hơi
|
kg
|
49.000 - 50.000
|
|
|
|
- Thịt heo đùi
|
kg
|
|
80.000 - 85.000
|
- 5.000 -10.000
|
|
- Thịt ba rọi
|
kg
|
|
95.000
|
- 10.000 - 15.000
|
|
- Thịt heo nạc
|
kg
|
|
90.000
|
- 10.000
|
|
- Cá
|
|
|
|
|
|
- Cá tra loại 1
|
kg
|
27.000- 27.500
|
|
|
|
- Cá tra loại 2
|
kg
|
26.000
|
34.000
|
|
|
- Cá hú
|
kg
|
|
43.000
|
|
|
- Cá điêu hồng
|
kg
|
26.000- 30.000
|
34.000- 35.000
|
|
|
- Cá rô phi
|
kg
|
22.000
|
27.000
|
|
|
- Cá lóc nuôi
|
kg
|
40.000
|
45.000 - 50.000
|
|
|
- Lươn
|
kg
|
110.000
|
150.000
|
|
|
- Ếch
|
kg
|
|
50.000 - 55.000
|
|
|
- Tôm
|
|
|
|
|
|
- Tôm sú 40 con/kg
|
kg
|
207.000- 220.000
|
|
- 10.000-15.000
|
|
- Tôm thẻ 80 con/kg
|
kg
|
135.000- 140.000
|
|
-10.000
|
|
- Tôm thẻ 100 con/kg
|
kg
|
115.000- 122.000
|
|
-10.000
|
|
- Tôm càng xanh
|
kg
|
180.000- 185.000
|
200.000 - 250.000
|
- 15.000- 20.000
|
|
Rau, cải
|
|
- Rau muống
|
kg
|
5.000- 6.000
|
8.000
|
|
|
- Rau mồng tơi
|
kg
|
5.000- 6.000
|
8.000
|
|
|
- Xà lách
|
kg
|
5.000- 6.000
|
8.000 – 9.000
|
|
|
- Hành lá
|
kg
|
10.000- 12.000
|
15.000
|
|
|
- Bắp cải trắng
|
Kg
|
6.000- 6.500
|
8.000
|
|
|
- Cà tím
|
kg
|
7.000 – 8.000
|
10.000
|
|
|
- Bí
|
kg
|
7.000- 8.000
|
10.000
|
-2.000
|
|
- Bầu
|
kg
|
7.000- 8.000
|
10.000
|
-2.000
|
|
- Đậu bắp
|
kg
|
7.000- 7.500
|
10.000
|
|
|
- Cà chua
|
kg
|
6.000- 7.000
|
8.000
|
|
|
Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)
|
|
Phân bón
|
|
DAP ( TQ)
|
kg
|
760.000
|
15.300- 15.500
|
|
|
NPK
|
kg
|
725.000
|
14.600- 15.200
|
|
|
Kali
|
kg
|
615.000
|
12.500- 16.000
|
|
|
Urea (Phú Mỹ)
|
kg
|
490.000- 495.000
|
11.000- 11.800
|
|
|
Urea (Trung Quốc)
|
kg
|
490.000
|
11.000- 11.400
|
|
SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT BẾN TRE
Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4
|
TT
|
Tên mặt hàng
|
ĐVT
|
Giá mua của thương lái
|
Giá bán tại chợ
|
|
I
|
NÔNG SẢN
|
|
1
|
Lúa gạo
|
|
|
|
|
a
|
Lúa
|
|
|
|
|
|
- Lúa thơm
|
Đồng/kg
|
7.600
|
|
|
|
- Lúa thường
|
Đồng/kg
|
6.650 - 6.800
|
|
|
b
|
Gạo
|
|
|
|
|
|
- Gạo thường
|
Đồng/kg
|
|
11.500 - 12.000
|
|
|
- Gạo thơm Chợ Đào
|
Đồng/kg
|
|
14.500- 15.000
|
|
2
|
Rau màu
|
|
|
|
|
|
Rau muống
|
|
|
7.000
|
|
|
Dưa leo
|
|
|
7.000
|
|
|
Cà chua
|
|
|
12.000
|
|
|
Bí xanh
|
|
|
7.000
|
|
|
Khổ hoa
|
|
|
15.000
|
|
|
Bắp cải
|
|
|
7.000
|
|
|
Khoai mở
|
|
|
9.000
|
|
|
Khoai lang
|
|
|
7.000
|
|
|
Khoai tây Đà Lạt
|
|
|
18.000
|
|
|
Dưa hấu
|
|
|
6.000
|
|
3
|
Dừa
|
|
|
|
|
|
- Dừa ta loại I
|
Đồng/chục
|
115.000 - 125.000
|
|
|
|
- Dừa ta loại I
|
Đồng/trái
|
9.500 - 10.500
|
11.500
|
|
|
- Dừa xiêm
|
Đồng/trái
|
3.000
|
3.500
|
|
4
|
Ca cao
|
|
|
|
|
|
- Trái tươi
|
Đồng/kg
|
4.800
|
|
|
|
- Hạt khô lên men
|
Đồng/kg
|
|
|
|
|
+ Giá thu mua của cty Cargill
|
|
52.800
|
|
|
|
+ Giá thu mua của cty khác
|
|
57.000
|
|
|
|
- Cây giống
|
Đồng/cây
|
6.000
|
|
|
5
|
Trái cây
|
|
|
|
|
a
|
Bưởi da xanh
|
|
|
|
|
|
- Loại 1
|
Đồng/kg
|
24.000 - 26.000
|
27.000 – 30.000
|
|
|
- Loại 2
|
Đồng/kg
|
18.000 - 20.000
|
23.000
|
|
b
|
Chôm chôm
|
|
|
|
|
|
- Chôm chôm Java
|
Đồng/kg
|
2.500
|
4.000
|
|
|
- Chôm chôm đường
|
Đồng/kg
|
7.000
|
15.000
|
|
|
- Chôm chôm Thái
|
Đồng/kg
|
12.000
|
18.000
|
|
c
|
Cam, quýt, chanh
|
|
|
|
|
|
- Cam sành loại I
|
Đồng/kg
|
20.000
|
28.000
|
|
|
- Cam xoàn
|
Đồng/kg
|
18.000
|
25.000
|
|
|
- Quýt đường
|
Đồng/kg
|
25.000
|
30.000
|
|
|
- Chanh
|
Đồng/kg
|
8.000
|
10.000
|
|
d
|
Sầu riêng
|
|
|
|
|
|
- Sầu riêng thường
|
Đồng/kg
|
10.000
|
15.000
|
|
|
- Sầu riêng Ri6
|
Đồng/kg
|
30.000
|
40.000
|
|
|
- Sầu riêng chin Hóa
|
Đồng/kg
|
30.000
|
40.000
|
|
đ
|
Nhãn
|
|
|
|
|
|
- Nhãn long
|
Đồng/kg
|
9.000
|
12.000
|
|
|
- Nhãn tiêu da bò
|
Đồng/kg
|
12.000
|
15.000
|
|
|
- Nhãn xuồng cơm vàng
|
Đồng/kg
|
17.000
|
22.000
|
|
6
|
Thịt, trứng
|
|
|
|
|
a
|
Bò
|
Đồng/kg
|
|
|
|
|
- Bò hơi
|
Đồng/kg
|
62.000
|
|
|
|
- Thịt bò thăn
|
Đồng/kg
|
|
190.000
|
|
b
|
Heo
|
|
|
|
|
|
- Heo hơi
|
Đồng/kg
|
48.000 - 50.000
|
|
|
|
- Heo gống
|
|
61.000
|
65.000 - 68.000
|
|
|
- Thịt heo thăn
|
Đồng/kg
|
|
90.000-97.000
|
|
|
- Thịt heo đùi
|
Đồng/kg
|
|
83.000- 85000
|
|
c
|
Gà
|
|
|
|
|
|
- Gà hơi
|
Đồng/kg
|
70.000
|
80.000- 85.000
|
|
|
- Gà nguyên con làm sẳn
|
Đồng/kg
|
|
95.000
|
|
d
|
Vịt
|
|
|
|
|
|
- Vịt hơi
|
Đồng/kg
|
55.000
|
65.000
|
|
|
- Vịt nguyên con làm sẵn
|
Đồng/kg
|
|
75.000
|
|
d
|
Trứng
|
|
|
|
|
|
- Trứng gà ta
|
Đồng/chục
|
26.000
|
30.000
|
|
|
- Trứng gà công nghiệp
|
Đồng/chục
|
17.000
|
20.000
|
|
|
- Trứng vịt
|
Đồng/chục
|
20.000
|
23.000
|
|
II
|
THỦY SẢN
|
|
1
|
Cá các loại
|
|
|
|
|
|
- Cá tra
|
Đồng/kg
|
27.000
|
34.000
|
|
|
- Cá điêu hồng
|
Đồng/kg
|
31.000
|
40.000
|
|
|
- Cá rô
|
Đồng/kg
|
28.000
|
36.000
|
|
|
- Cá lóc nuôi
|
Đồng/kg
|
|
65.000
|
|
|
- Cá bạc má
|
Đồng/kg
|
|
45.000
|
|
|
- Cá nục
|
Đồng/kg
|
|
35.000
|
|
|
- Cá ngân
|
Đồng/kg
|
|
50.000
|
|
|
- Cá lù đù nhỏ
|
Đồng/kg
|
|
45.000
|
|
|
- Cá lù đù lớn
|
Đồng/kg
|
|
60.000
|
|
2
|
Tôm
|
|
|
|
|
|
- Tôm càng xanh
|
Đồng/kg
|
170.000
|
200.000
|
|
|
- Tôm xú 20 con/kg
|
Đồng/kg
|
210.000
|
240.000
|
|
|
- Tôm xú 30 con/kg
|
Đồng/kg
|
170.000
|
200.000
|
|
|
- Tôm xú 40con/kg
|
Đồng/kg
|
140.000
|
155.000
|
|
|
- Tôm thẻ chân trắng
|
Đồng/kg
|
85.000
|
110.000
|
|
3
|
Nghêu, sò, cua, lươn, ếch
|
|
|
|
|
|
- Nhêu
|
Đồng/kg
|
32.000
|
38.000
|
|
|
- Sò huyết
|
Đồng/kg
|
50.000
|
65.000
|
|
|
- Cua
|
Đồng/kg
|
190.000
|
230.000
|
|
|
- Lươn
|
Đồng/kg
|
150.000
|
180.000
|
|
|
- Ếch
|
Đồng/kg
|
|
70.000
|
|
III
|
MUỐI
|
|
|
- Muối hột
|
Đồng/kg
|
950
|
|
|
|
- Muối trắng
|
Đồng/kg
|
1.500
|
3.500
|
|
IV
|
ĐƯỜNG
|
|
|
- Giá đường RE (dạng bao)
|
Đồng/kg
|
|
22.000 - 24.000
|
|
|
- Giá đường RS (dạng rời)
|
Đồng/kg
|
|
23.000
|
|
V
|
VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
|
|
1
|
Urea (Phú Mỹ)
|
Đồng/kg
|
11.000
|
13.000
|
|
2
|
DAP (Trung Quốc)
|
Đồng/kg
|
10.500
|
16.000
|
|