Trang chủ Thông báo Giá cả nông sản Bản tin giá nông - thủy sản ngày 1/2 đến 5/2/2012

Trang web ngành







Thống kê truy cập

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter

Khách trực tuyến

Hiện có 48 khách Trực tuyến
Bản tin giá nông - thủy sản ngày 1/2 đến 5/2/2012 In Email
Thứ hai, 06 Tháng 2 2012 08:00

Thị trường hàng nông sản

a/ Lúa

Kể từ vụ lúa hè 2010-2011 đến nay, ở thị trường các tỉnh ĐBSCL giá lúa gạo nội địa liên tục lao dốc và đã mất trên dưới 2.500 đồng/mỗi kg lúa hàng hóa. Việc giá lúa xuống thấp song hành cùng thị trường xuất khẩu gạo, đặc biết đối với thị trường xuất khẩu gạo chất lượng thấp (IR 50404) đang bị Ấn Độ và Myanmar cạnh tranh gay gắt đã làm không ít hộ nông dân gieo sạ lúa IR 50404 lo lắng sẽ gặp khó khăn trong tiêu thụ, Tại tỉnh Tiền Giang, hiện lúa IR 50404 tươi có giá 4.400 - 4.500 đồng; lúa IR 50404 khô dao động từ 5.200 - 5.500 đồng/kg (tùy địa phương). Tại Bến Tre lúa thường cũ ở mức 6.600- 6.700 đ/kg. Đến khi thu hoạch rộ lúa đông xuân 2011-2012 còn khoảng 1 tháng nữa, nếu lúc đó thị trường xuất khẩu gạo chưa khởi sắc thì giá lúa gạo sẽ còn xuống thấp hơn.

b/ Heo hơi

Cách nay khoảng bốn tháng, tại Bến Tre giá heo hơi ở mức 5,5 - 5,7 triệu đồng/tạ, người nuôi tranh thủ tái đàn để đón giá thịt heo dịp tết. Tuy nhiên ở thời điểm tết, giá heo hơi chỉ còn khoảng 4,9 – 5 triệu đồng/tạ, khiến cho người nuôi heo không có lời. Tuần sau tết hiện ở mức 4,8 triệu – 4,9 đ/ tạ. Do đó, trong khi người tiêu dùng đang an tâm về giá cả thịt heo giảm xuống và lượng thịt heo về chợ ngày càng nhiều, thì người chăn nuôi heo lại lo ngại sẽ bị lỗ tiếp do người chăn nuôi đang tái đàn với số lượng lớn.

c/ Dừa

Sau khi đã giảm phân nửa so với mức giá 150.000 đồng/chục hồi tết Đoan ngọ, thay vì giá dừa sẽ tăng trong mùa sản xuất mứt tết, nhưng vào dịp tết Nhâm Thìn ở các tỉnh Bến Tre, Tiền Giang, Trà Vinh giá dừa khô chỉ còn khoảng 50.000 đồng/chục. Trong tuần sau tết giá dừa tăng giá nhẹ từ 55.000 đ/ chục và cuối tuần lên 58.000- 62.000 đ/ chục.

d/Giá thủy hải sản

Đến thời điểm này, hầu hết các DN chế biến cá tra đã sản xuất trở lại và hàng loạt hợp đồng XK cũng được ký kết khá nhiều trong những ngày đầu năm mới. Giá cá tra nguyên liệu các loại sau khi giảm nhẹ trước Tết, đến nay đã tăng mạnh trở lại từ 26.000 – 27.500 đồng/kg. Ở Bến Tre và Tiền Giang, giá cá tra thịt trắng dao động từ 25.000 – 26.000 đồng/kg, trong khi loại thịt vàng giá 24.000 – 24.500 đồng/kg. An Giang, giá cá tra tiêu chuẩn loại 1 (thịt trắng, 0,7 – 0,8 kg/con) dao động từ 25.000 – 27.000 đồng/kg, cao hơn 1.000 đồng so với trước Tết. Đồng Tháp, giá cá tra tăng mạnh hơn, tới 1.500 đồng/kg, với loại 1 đạt 27.000 – 27.500 đồng/kg, cá loại 2 (thịt vàng, cỡ 0,9 – 1,1kg/con) cũng đạt giá tới 25.500 – 26.000 đồng/kg. Tuy nhiên các chuyên gia dự báo giá cá tra sẽ không tăng trong thời gian dài.

Giá nông –thủy sản – Vật tư Nông nghiệp

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua của thương lái (đồng)

Giá bán tại chợ (đồng)

giá (+)(-) so với tuần trước

Lúa, Dừa

- Lúa thường cũ

kg

6.600- 6.700



- Dừa khô

Chục

58.000- 62.000



Thịt, cá, tôm, trứng

Gà vịt hơi





- Vịt tàu

kg

35.000



- Gà Tam hoàng

kg

60.000


+5.000

- Gà công nghiệp)

kg

50.000


+5.000

- Gà ta

kg

85.000 - 90.000



Gà vịt làm sẵn





- Vịt nguyên con

kg


63.000 - 65.000


- Gà tam hoàng

kg


73.000 - 75.000


- Gà công nghiệp

kg


53.000- 55.000


- Gà ta nguyên con làm sẳn

kg


110.000 – 120.000


- Trứng gà ta

Chục


32.000 - 33.000


- Trứng gà công nghiệp

Chục

15.000 - 18.000

20.000 - 21.000


- Trứng vịt

Chục

22.000

24.000 - 25.000


- Heo hơi

kg

49.000 - 50.000



- Thịt heo đùi

kg


80.000 - 85.000

- 5.000 -10.000

- Thịt ba rọi

kg


95.000

- 10.000 - 15.000

- Thịt heo nạc

kg


90.000

- 10.000

- Cá





- Cá tra loại 1

kg

27.000- 27.500



- Cá tra loại 2

kg

26.000

34.000


- Cá hú

kg


43.000


- Cá điêu hồng

kg

26.000- 30.000

34.000- 35.000


- Cá rô phi

kg

22.000

27.000


- Cá lóc nuôi

kg

40.000

45.000 - 50.000


- Lươn

kg

110.000

150.000


- Ếch

kg


50.000 - 55.000


- Tôm





- Tôm sú 40 con/kg

kg

207.000- 220.000


- 10.000-15.000

- Tôm thẻ 80 con/kg

kg

135.000- 140.000


-10.000

- Tôm thẻ 100 con/kg

kg

115.000- 122.000


-10.000

- Tôm càng xanh

kg

180.000- 185.000

200.000 - 250.000

- 15.000- 20.000

Rau, cải

- Rau muống

kg

5.000- 6.000

8.000


- Rau mồng tơi

kg

5.000- 6.000

8.000


- Xà lách

kg

5.000- 6.000

8.000 – 9.000


- Hành lá

kg

10.000- 12.000

15.000


- Bắp cải trắng

Kg

6.000- 6.500

8.000


- Cà tím

kg

7.000 – 8.000

10.000


- Bí

kg

7.000- 8.000

10.000

-2.000

- Bầu

kg

7.000- 8.000

10.000

-2.000

- Đậu bắp

kg

7.000- 7.500

10.000


- Cà chua

kg

6.000- 7.000

8.000


Giá vật tư nông nghiệp (Đại lý cấp 1)

Phân bón

DAP ( TQ)

kg

760.000

15.300- 15.500


NPK

kg

725.000

14.600- 15.200


Kali

kg

615.000

12.500- 16.000


Urea (Phú Mỹ)

kg

490.000- 495.000

11.000- 11.800


Urea (Trung Quốc)

kg

490.000

11.000- 11.400



SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT BẾN TRE

Normal 0 false false false EN-US X-NONE X-NONE MicrosoftInternetExplorer4

TT

Tên mặt hàng

ĐVT

Giá mua
của thương lái

Giá bán tại chợ

I

NÔNG SẢN

1

Lúa gạo




a

Lúa





- Lúa thơm

Đồng/kg

7.600



- Lúa thường

Đồng/kg

6.650 - 6.800


b

Gạo





- Gạo thường

Đồng/kg


11.500 - 12.000


- Gạo thơm Chợ Đào

Đồng/kg


14.500- 15.000

2

Rau màu





Rau muống



7.000


Dưa leo



7.000


Cà chua



12.000


Bí xanh



7.000


Khổ hoa



15.000


Bắp cải



7.000


Khoai mở



9.000


Khoai lang



7.000


Khoai tây Đà Lạt



18.000


Dưa hấu



6.000

3

Dừa





- Dừa ta loại I

Đồng/chục

115.000 - 125.000



- Dừa ta loại I

Đồng/trái

9.500 - 10.500

11.500


- Dừa xiêm

Đồng/trái

3.000

3.500

4

Ca cao





- Trái tươi

Đồng/kg

4.800



- Hạt khô lên men

Đồng/kg




+ Giá thu mua của cty Cargill


52.800



+ Giá thu mua của cty khác


57.000



- Cây giống

Đồng/cây

6.000


5

Trái cây




a

Bưởi da xanh





- Loại 1

Đồng/kg

24.000 - 26.000

27.000 – 30.000


- Loại 2

Đồng/kg

18.000 - 20.000

23.000

b

Chôm chôm





- Chôm chôm Java

Đồng/kg

2.500

4.000


- Chôm chôm đường

Đồng/kg

7.000

15.000


- Chôm chôm Thái

Đồng/kg

12.000

18.000

c

Cam, quýt, chanh





- Cam sành loại I

Đồng/kg

20.000

28.000


- Cam xoàn

Đồng/kg

18.000

25.000


- Quýt đường

Đồng/kg

25.000

30.000


- Chanh

Đồng/kg

8.000

10.000

d

Sầu riêng





- Sầu riêng thường

Đồng/kg

10.000

15.000


- Sầu riêng Ri6

Đồng/kg

30.000

40.000


- Sầu riêng chin Hóa

Đồng/kg

30.000

40.000

đ

Nhãn





- Nhãn long

Đồng/kg

9.000

12.000


- Nhãn tiêu da bò

Đồng/kg

12.000

15.000


- Nhãn xuồng cơm vàng

Đồng/kg

17.000

22.000

6

Thịt, trứng




a

Đồng/kg




- Bò hơi

Đồng/kg

62.000



- Thịt bò thăn

Đồng/kg


190.000

b

Heo





- Heo hơi

Đồng/kg

48.000 - 50.000



- Heo gống


61.000

65.000 - 68.000


- Thịt heo thăn

Đồng/kg


90.000-97.000


- Thịt heo đùi

Đồng/kg


83.000- 85000

c





- Gà hơi

Đồng/kg

70.000

80.000- 85.000


- Gà nguyên con làm sẳn

Đồng/kg


95.000

d

Vịt





- Vịt hơi

Đồng/kg

55.000

65.000


- Vịt nguyên con làm sẵn

Đồng/kg


75.000

d

Trứng





- Trứng gà ta

Đồng/chục

26.000

30.000


- Trứng gà công nghiệp

Đồng/chục

17.000

20.000


- Trứng vịt

Đồng/chục

20.000

23.000

II

THỦY SẢN

1

Cá các loại





- Cá tra

Đồng/kg

27.000

34.000


- Cá điêu hồng

Đồng/kg

31.000

40.000


- Cá rô

Đồng/kg

28.000

36.000


- Cá lóc nuôi

Đồng/kg


65.000


- Cá bạc má

Đồng/kg


45.000


- Cá nục

Đồng/kg


35.000


- Cá ngân

Đồng/kg


50.000


- Cá lù đù nhỏ

Đồng/kg


45.000


- Cá lù đù lớn

Đồng/kg


60.000

2

Tôm





- Tôm càng xanh

Đồng/kg

170.000

200.000


- Tôm xú 20 con/kg

Đồng/kg

210.000

240.000


- Tôm xú 30 con/kg

Đồng/kg

170.000

200.000


- Tôm xú 40con/kg

Đồng/kg

140.000

155.000


- Tôm thẻ chân trắng

Đồng/kg

85.000

110.000

3

Nghêu, sò, cua, lươn, ếch





- Nhêu

Đồng/kg

32.000

38.000


- Sò huyết

Đồng/kg

50.000

65.000


- Cua

Đồng/kg

190.000

230.000


- Lươn

Đồng/kg

150.000

180.000


- Ếch

Đồng/kg


70.000

III

MUỐI


- Muối hột

Đồng/kg

950



- Muối trắng

Đồng/kg

1.500

3.500

IV

ĐƯỜNG


- Giá đường RE (dạng bao)

Đồng/kg


22.000 - 24.000


- Giá đường RS (dạng rời)

Đồng/kg


23.000

V

VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP

1

Urea (Phú Mỹ)

Đồng/kg

11.000

13.000

2

DAP (Trung Quốc)

Đồng/kg

10.500

16.000

 
 

Tin mới nhất

Thông tin đấu thầu